Tổng hợp những cụm từ diễn tả sức khỏe

health Tổng hợp những cụm từ diễn tả sức khỏe

1. Under the weather: Cảm thấy hơi mệt, khó
chịu trong cơ thể .

EX: I’m a bit under the weather today
( Hôm nay tôi thấy cơ thể hơi khó chịu.)

2. As right as rain: khỏe mạnh.

EX: Tomorrow I’ll be as right as rain. Don’t
worry!
( Ngày mai tôi sẽ khỏe lại bình thường thôi.
Đừng lo lắng! )

3. Splitting headache: Nhức đầu kinh khủng .

EX: I have a splitting headache.
(tôi bị nhức đầu ghê gớm)

4. Run down: mệt mỏi, uể oải.

EX: I’m a bit run down. So can you buy me a
cake?
(Mình thấy mệt mệt một chút. Bạn mua cho
mình cái bánh ngọt được không?)

5. Back on my feet: Trở lại như trước, khỏe
trở lại, phục hồi trở lại.

EX: Yesterday I was sick but now I’m back on
my feet.
(Hôm qua tôi bị ốm nhưng bây giờ khỏe lại
rồi.)

6. As fit as a fiddle : Khỏe mạnh, đầy năng
lượng .

EX: It’s just a small problem. Tomorrow I’ll
be as fit as a fiddle.
(Chuyện nhỏ ý mà. Ngày mai tôi sẽ lại khỏe)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>