Tổng hợp những cụm từ diễn tả sức khỏe

1. Under the weather: Cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể . EX: I’m a bit under the weather today ( Hôm nay tôi thấy cơ thể hơi khó chịu.) 2. As right as rain: khỏe mạnh. EX: Tomorrow I’ll be as right as rain. Don’t worry! ( Ngày mai tôi sẽ khỏe

Tổng hợp từ vựng ngành Kế toán (Part 1)

Accounting entry —- bút toán Accrued expenses —- Chi phí phải trả Accumulated —- lũy kế Advance clearing transaction —- quyết toán tạm ứng Advanced payments to suppliers —- Trả trước người bán Advances to employees —- Tạm ứng Assets —- Tài sản Balance sheet —- Bảng cân đối kế toán Bookkeeper —- người lập báo cáo

Tổng hợp từ vựng ngành Kế toán (Part 2)

  Cash —- Tiền mặt Cash at bank —- Tiền gửi ngân hàng Cash in hand —- Tiền mặt tại quỹ Cash in transit —- Tiền đang chuyển Check and take over —- nghiệm thu Construction in progress —- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Cost of goods sold —- Giá vốn bán

Tổng hợp từ vựng ngành Kế toán (Part 3)

Deferred revenue —- Người mua trả tiền trước Depreciation of fixed assets —- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình Depreciation of intangible fixed assets —- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình Depreciation of leased fixed assets —- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài

Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing (Part 1)

Advertising – Quảng cáo Auction-type pricing – Định giá trên cơ sở đấu giá Benefit – Lợi ích Brand acceptability – Sự chấp nhận đối với một thương hiệu Brand awareness – Sự nhận biết về thương hiệu Brand equity – Giá trị (tài chính) của thương hiệu Brand identities – Bộ nhận diện thương

Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing (Part 2)

Brand personality – Cá tính của thương hiệu (nhân cách hóa: năng động, hào hiệp, lịch lãm, xinh đẹp, gần gủi…) Brand preference – Những điều ưa thích về thương hiệu Break-even analysis – Phân tích hoà vốn Break-even point – Điểm hoà vốn Buyer – Người mua By-product pricing – Định giá bằng sản

Tổng hợp một số thuật ngữ Marketing (Part 3)

Commercial : phim quảng cáo  Advertisement (n): quảng cáo Billboard (n): bảng quảng cáo lớn Poster: áp phích quảng cáo Campaign (n): chiến dịch quảng cáo Slogan (n): câu khẩu hiệu Copy-writer (n): người viết quảng cáo Word-of-mouth (n): truyền miệng Viral marketing (n): hình thức quảng cáo sử dụng social networks/ Internet để tạo
3094

Tổng hợp từ vựng về Mỹ phẩm

  – Sữa tẩy trang : cleasing milk – Dung dịch săn da: skin lotion – Kem làm ẩm: moisturizing cream – Kem chống nắng: UV protective cream – Kem lót sáng da: make up base – Kem nền: liquid foundation – Phấn má: blusher – Son môi: lipstick – Bóng môi: lip gloss –

Cấu trúc , mẫu câu đặt biệt trong tiếng Anh giao tiếp

Tiếng Anh giao tiếp thường có những cấu trúc, mẫu câu rất đặc biệt. Vậy chúng ta hãy cùng tìm hiểu 1 số cấu trúc tiếng Anh giao tiếp nào: Những cấu trúc tiếng Anh giao tiếp thông dụng. ◕ To be/get Used to + V-ing (quen làm gì) Ví dụ: I am used to

Cấu trúc câu cảm thán bày tỏ cảm xúc trong tiếng Anh

Câu cảm thán giúp bày tỏ cảm xúc vui, buồn, khen, chê, phẫn nộ hay ngạc nhiên… Cấu trúc câu cảm thán trong tiếng Anh có rất nhiều loại khác nhau. Cấu trúc câu cảm thán trong tiếng Anh Câu cảm thán (exclamative sentence) – Câu cảm thán là câu diễn tả một cảm giác

Những âm câm phổ biến trong Tiếng Anh

Tiếng Anh có quy tắc về việc sử dụng a, an đó là a sẽ đứng trước các danh từ bắt đầu bẳng phụ âm còn an sẽ đứng trước các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm nhưng tại sao lại là an hour chứ không phải là a hour ? Đây là âm

Lưu Loát Tiếng Anh – Học Tiếng Anh – Học Tiếng Anh Trực Tuyến