Học về cấu trúc AS … AS … trong tiếng Anh

51ff4dc4caf1f Học về cấu trúc AS … AS … trong tiếng Anh

 

1. As far as

– As far as: theo như
e.g: As far as I know ( theo như tôi biết )

– As far as sb/sth is concerned: về mặt ….

2. As early as: ngay từ
e.g: As early as the 20th century : ngay từ thế kỹ 20

3. As good as: gần như
e.g: He is as good as dead : anh ta gần như đã chết

4. As much as: cũng chừng ấy, cũng bằng ấy

5. As long as: miễn là
e.g: You may have dessert so long as you eat all your vegetables.

6. As Well As: cũng như

– As well as có nghĩa tương đương với not only … but also.
e.g: She is clever as well as beautiful. (= She is not only beautiful, but also clever.)

– as well as đưa ra thông tin mà người đọc/người nghe đã biết, phần còn lại của câu sẽ đưa ra thông tin mới

– Động từ sau as well as: Sau as well as, người ta thường dùng động từ dạng –ing

He hurt his arm, as well as breaking his leg. (không dùng: … as well as broke his leg.)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>