Cụm từ “Face to Face” – Mặt đối mặt

kids face to face Cụm từ “Face to Face”   Mặt đối mặt

Nếu hai người nhìn thẳng vào nhau, đứng đối diện nhau thì có nghĩa là họ trực diện, gặp nhau trực tiếp – face to face – thay vì nói chuyện với nhau qua điện thoại hay qua online.

Ví dụ:
I’ve been in touch with my niece, who was born in South America, for years but we have never met face to face.
One way of overcoming my fear of dogs is to come face to face with them!
It must have been difficult for you to go to court and stand face to face with the man who stole your wallet!

Lưu ý:
Đừng nhầm “face to face” với “head-to-head”. Nếu hai người “go head-to-head” có nghĩa là họ tranh tài, thi đấu trực tiếp với nhau.

Ví dụ:
The teams representing the best schools in the country will go head-to-head this weekend in the national spelling contest.

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>